
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến các loại bơm của chúng tôi. Dưới đây là phần giới thiệu ngắn gọn về sản phẩm này, vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chuyên ngành hoặc giá cả mới nhất.
1. Giới thiệu ngắn gọn về buổi biểu diễn
Bơm piston hướng trục dòng MCY có thể truyền dầu thủy lực tinh khiết với áp suất 31,5MPa đến nhiều hệ thống thủy lực khác nhau như thiết bị ép dầu và thiết bị dẫn động thủy lực, nhằm tạo ra hiệu suất hoạt động lớn. Bơm cũng có thể được sử dụng như một động cơ thủy lực. Tùy theo nhu cầu, bơm dầu có nhiều loại lưu lượng thay đổi. Bơm dầu và động cơ dầu được sử dụng rộng rãi trong đóng tàu, hàng không, khai thác mỏ, luyện kim, đúc khuôn, rèn, máy móc thiết bị và các thiết bị khác. Đặc điểm của chúng là kích thước nhỏ gọn, hiệu suất cao, tuổi thọ dài, thiết kế ưu việt, cấu tạo nhỏ gọn và bảo trì thuận tiện.
2. Thành phần của bơm:
3. Dòng sản phẩm
Công ty HangZhou SOLID chuyên cung cấp các loại bơm piston hướng trục dòng CY14-1B: (1) MCY14-1B (Bơm piston hướng trục định lượng), (2) SCY14-1B (bơm piston hướng trục điều chỉnh bằng tay), (3) YCY14-1B (bơm piston hướng trục điều chỉnh công suất liên tục), (4) MYCY14-1B (bơm piston hướng trục điều chỉnh phân cấp), (5) (PCY14-1B) bơm piston hướng trục điều chỉnh công suất liên tục, (6) BCY14-1B (bơm điều chỉnh tỷ lệ).
1) Dung tích 1.25–400MCY14-1B (Bơm piston hướng trục định lượng): 1.25MCY14-1B, 2.5MCY14-1B, 5MCY14-1B, 10MCY14-1B, 16MCY14-1B, 25MCY14-1B, 32MCY14-1B, 40MCY14-1B, 63MCY14-1B, 80MCY14-1B, 63MCY14-1B, x, và vân vân.
2) Dung tích 10–400SCY14-1B (bơm piston hướng trục điều chỉnh bằng tay): 10SCY14-1B, 16SCY14-1B, 25SCY14-1B, 32SCY14-1B, 40SCY14-1B, 63SCY14-1B, 80SCY14-1B, 160SCY14-1B, 250SCY14-1B, 400SCY14-1B.
ba) Tiềm năng 10–400YCY14-1B (bơm piston hướng trục biến đổi điện liên tục): 10YCY14-1B, 16YCY14-1B, 25YCY14-1B, 32YCY14-1B, 40YCY14-1B, 63YCY14-1B, 80YCY14-1B, 160YCY14-1B, 250YCY14-1B, 400YCY14-1B.
4) Công suất 10–160MYCY14-1B (bơm piston hướng trục có thể điều chỉnh): 10MYCY14-1B, 25MYCY14-1B, 40MYCY14-1B, 63MYCY14-1B, 80MYCY14-1B và 160MYCY14-1B.
5) Dung tích 10–400PCY14-1B (bơm piston hướng trục có lực thay đổi liên tục): 10PCY14-1B, 16PCY14-1B, 25PCY14-1B, 32PCY14-1B, 40PCY14-1B, 63PCY14-1B, 80PCY14-1B, 160PCY14-1B, 250PCY14-1B, 400PCY14-1B.
6) Các dòng bơm tiềm năng từ 25 đến 400BCY14-1B (bơm piston hướng trục biến đổi tỷ lệ điện thủy lực): 25BCY14-1B, 40BCY14-1B, 63BCY14-1B, 80BCY14-1B, 160BCY14-1B, 250BCY14-1B và 400BCY14-1B.
4. Các thông số chính:
| MCZPTL | Mpa | Dung tích ml/r |
Lưu lượng L/phút | Công suất tối đa KW | Mô-men xoắn cực đại NM |
||
| 1000 vòng/phút | 1500 vòng/phút | 1000 vòng/phút | 1500 vòng/phút | ||||
| 25MCY14-1B | 31,5 | hai mươi lăm | hai mươi lăm | 37,5 | mười bốn, sáu | 22 | 139 |
Năm. Danh sách cổ phiếu:
| Sản phẩm | Số lượng |
| 2.5MCY14-1B | 116 |
| 5MCY14-1B | 111 |
| 10MCY14-1B | một trăm lẻ năm |
| 16MCY14-1B | chín mươi tư |
| 25MCY14-1B | 104 |
| 40MCY14-1B | 111 |
| 63MCY14-1B | 98 |
| 80MCY14-1B | một trăm mười |
| 100MCY14-1B | 92 |
| 160MCY14-1B | chín mươi hai |
CÔNG TY TNHH SẢN PHẨM CƠ KHÍ RẮN HÀNG CHÂU
6. Thông số của các thiết kế khác:
bảy. Về CZPT của chúng tôi:
Công ty TNHH Cơ khí Âm thanh Hàng Châu
