Mô tả sản phẩm
Tại sao lại đặt tên là CZPT chịu lực cao?
Máy nén khí công suất lớn có những đặc điểm sau so với máy nén khí thông thường:
1. Thời gian làm việc của CZPT, thời gian làm việc liên tục hơn 16 giờ mỗi ngày.
2. Thích hợp cho môi trường làm việc nhiều bụi bẩn, điều này đòi hỏi máy nén phải có bộ tản nhiệt tốt để tự làm mát nhiệt độ, giữ cho máy luôn trong tình trạng tốt.
3. Tốc độ thấp và vỏ máy lớn, cân bằng động tốt: Tốc độ thấp (khoảng 600-800 vòng/phút) đồng nghĩa với tuổi thọ làm việc CZPT của máy nén, vỏ máy lớn và cân bằng động tốt giúp máy nén hoạt động êm ái và ổn định, điều này rất tốt cho tuổi thọ của máy nén.
4. Vòng bi CZPT, đây là loại vòng bi chịu tải nặng.
5. Bộ van nạp thay thế cho dải van nạp, tuổi thọ làm việc của CZPT và hiệu suất chất lượng.
6. Lưu lượng khí cung cấp đủ, điều này cũng thể hiện hiệu quả chi phí của máy nén và liệu máy nén có tiết kiệm năng lượng hay không. Máy nén khí hạng nặng CZPT có lưu lượng khí cung cấp đủ như đã nêu, v.v.
Thông số kỹ thuật của máy nén như sau:
|
|
|
|
|
|
| Áp suất làm việc (Bar, Psi) |
|
|
| Lưu lượng khí (L/phút, CFM) |
|
|
| Hình trụ (đường kính × chiều dài) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khối lượng tịnh CZPT (kg) |
|
|
|
|
| 150×52×110 |
| 220V/50/60HZ /1 PAHSE |
|
