Nhà cung cấp Ini Ik3V Series Bơm thủy lực piston hướng trục có chứng nhận CE, chất lượng hàng đầu, giá thấp.

Mô tả sản phẩm

Bơm thủy lực piston hướng trục dòng INI IK3V

  • Mô tả sản phẩm

 

Bơm piston hướng trục thủy lực dòng IK3V được thiết kế cho máy móc xây dựng và máy móc công nghiệp. Bơm chính của dòng này có mật độ CZPT cao và hiệu suất cao.

 

Việc sử dụng các ổ trục chịu tải cao và vật liệu không ma sát đã đạt được độ tin cậy cao và tuổi thọ của CZPT. Tấm van hình cầu và sự cân bằng thủy lực được cải tiến giúp xi lanh quay ổn định, nhờ đó đạt được hiệu quả cao ngay cả trong phạm vi hoạt động áp suất thấp và tốc độ thấp. 

 

Các phương pháp điều khiển thủy lực và điện khác nhau đều thuộc CZPT. Điều khiển lưu lượng, điều khiển áp suất, điều khiển CZPT đều thuộc CZPT.

 

Có thể lắp đặt nhiều loại bơm bánh răng với kích thước khác nhau. Không cần thiết phải có bộ phận bơm riêng biệt làm nguồn điều khiển. Nhờ đó, các thiết bị thủy lực có thể được thiết kế nhỏ gọn hơn.

 

  • Giải thích mô hình

I K3V 63 DT R 2N

 

Chữ I viết tắt cho công ty “INI”.

K3V là viết tắt của thiết kế tấm nghiêng.

63 tượng trưng cho sự dịch chuyển.

DT viết tắt cho bơm đôi; S viết tắt cho bơm đơn.

R viết tắt cho chiều kim đồng hồ; L viết tắt cho chiều ngược kim đồng hồ.

2N là viết tắt của mã bộ điều chỉnh.

Mã điều khiển công suất: 1—điều khiển công suất không đổi

                                        2—kiểm soát tổng công suất

                                        4—Điều khiển ngắt áp suất cao

                                        5—Điều khiển công suất không đổi và ngắt áp suất cao

                                        6—Điều khiển công suất thay đổi và ngắt áp suất cao

                                        7—Điều khiển công suất biến đổi

                                        8—Điều khiển tổng công suất bơm đơn

                                        9—Điều khiển thủ công bơm đơn

Mã điều khiển lưu lượng: Điều khiển lưu lượng âm N

Tên Tải trọng biến dạng
(KN)
Tốc độ biến dạng
(m/phút)
Đường kính dây
(mm)
Công suất động cơ
(kw)
5KN 5KN ≥18 Φ11 5.5
10KN 10KN ≥18 Φ11 7.5
15KN 15KN ≥18 Φ13 11
20KN 20KN ≥18 Φ15 1.5
30KN 30KN ≥18 Φ17.5 18.5
50KN 50KN ≥18 Φ20.5 30
70KN 70KN ≥15 Φ26 45
100KN 100KN ≥15 Φ28 55
120KN 120KN ≥15 Φ32.5 75
150KN  120KN ≥15 Φ36.5 90
200KN  200KN  ≥18 40 110
250KN 250KN ≥18 Φ46 110