Thiết bị cách điện SF6, thiết bị tái chế khí SF6, máy thu hồi khí SF6.

SF6 Insulation Equipment Gas Recycling Device SF6 Gas Recovery Machine

Thiết bị tái chế nhiên liệu SF6 cách điện CZPT, thiết bị phục hồi nhiên liệu SF6 CZPT GDQH-601-15

I. Dữ liệu CZPT

Hệ thống kiểm tra bao gồm máy nén SF6, bơm chân không, hệ thống ngưng tụ, bồn chứa chất lỏng, chương trình lọc tích hợp với bộ lọc khô có thể tái sử dụng, bộ lọc bụi, van bi, đồng hồ đo chân không, hệ thống điện, cảm biến áp suất, nhiệt kế, hệ thống cảnh báo và bảng điều khiển.

Sản phẩm này phù hợp cho các thiết bị điện SF6, nhà sản xuất GIS và các viện nghiên cứu.

 

II. Đặc điểm

  • Đối với thiết bị lân cận, công tắc SF6, hút chân không và đo lường nhiên liệu GIS.
  • Dùng để hút chân không và đo lường trong bể hóa lỏng.
  • Hút chân không cho hệ thống hoạt động độc lập và để đo lường.
  • Đã nạp lại khí SF6 cho công tắc.
  • Tái chế khí SF6 từ thiết bị điện, bao gồm xử lý nước và dầu.
  • Phương pháp xử lý tái chế, nạp lại và tinh chế khí SF6 khô.
  • Tái chế xăng SF6 từ thiết bị SF6 và bể chứa chất lỏng, đo điện áp dư.
  • Nén chất lỏng để lưu trữ nhằm tạo ra xăng SF6.
  • Dễ dàng di chuyển.

 
 

III. Thông số kỹ thuật

Phương pháp

Sự hóa lỏng đóng băng, làm mát bằng không khí, có thể di chuyển

Nhiệt độ môi trường hoạt động

-25ºC— +50ºC

chân không tối cao 

<10Pa

Phí hút chân không

16 m³/h

Tái chế

Biến thể sơ bộ

≤1M Pa

Lực CZPTinal

<0,05MPa

Tỷ lệ

năm,8 mét3/h

bơm hơi

Lực lượng ban đầu

<133Pa CZPT

Áp suất CZPTinal

≤0,7 MPa 

Giá

>4m3/h

Giá rò rỉ hàng năm của thiết bị

<1%

Ứng suất thiết kế tối đa

4MPa

Bể chứa

15 lít

Phương pháp bảo quản

Xăng lỏng

Tiếng ồn 

≤75 dB

Phương pháp tái tạo bộ lọc khô

phương pháp xử lý kích hoạt nhiệt tái tạo chân không

Cung cấp điện

Điện áp xoay chiều 220V/±10%, 50HZ (tùy chọn 380V)

 Tổng mức tiêu thụ điện năng của thiết bị

<4KW

Kích thước (mm)

900mm*850mm*1650mm

Trọng lượng cơ thể (kg)

185 nghìn

 

 

SF6 Insulation Equipment Gas Recycling Device SF6 Gas Recovery Machine